gia ấm

Học thuật
Thân thiện
gia ấm

Nhờ gia ấm, anh em tôi đã phương trưởng cả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phúc đức, uy tín của gia đình: "Gia ấm" một từ cổ, dùng để chỉ phúc lành, thanh danh sự vẻ vang một gia đình tích lũy truyền lại cho con cháu. hàm ý về một nền tảng đạo đức địa vị tốt đẹp của dòng họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ gia ấm của tổ tiên, các thế hệ sau được hưởng nhiều phúc lành. (Nhờ vào phúc đức của tổ tiên, các thế hệ sau được hưởng nhiều điều tốt lành.)
    • Gia đình ấy gia ấm lâu đời, được mọi người trong làng kính trọng. (Gia đình đó thanh danh lâu đời, được mọi người trong làng kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hưởng gia ấm": được thừa hưởng, được nhờ vào phúc đức của gia đình.

    • Anh ta thành công một phần nhờ hưởng gia ấm từ cha ông. (Anh ta thành công một phần nhờ được thừa hưởng phúc đức từ cha ông.)
  • "Làm rạng rỡ gia ấm": làm vẻ vang, tăng thêm thanh danh cho gia đình.

    • ấy học giỏi, thành đạt để làm rạng rỡ gia ấm. ( ấy học giỏi, thành đạt để làm vẻ vang thêm thanh danh cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia phong (danh từ): nếp nhà, truyền thống quy củ của một gia đình.

    • Gia đình ấy gia phong rất nghiêm túc. (Gia đình đó nếp nhà rất nghiêm túc.)
  • Gia thanh (danh từ): thanh danh, tiếng tốt của gia đình.

    • Anh ấy luôn cố gắng giữ gìn gia thanh. (Anh ấy luôn cố gắng giữ gìn thanh danh của gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Phúc ấm: phúc đức tổ tiên để lại (cùng từ cổ, nghĩa rất gần).
  • Danh giá gia tộc: uy tín, giá trị của dòng họ.
Lưu ý sử dụng
  • "Gia ấm" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn chương, các văn bản mang tính trang trọng hoặc khi nói về các gia đình truyền thống lâu đời. Trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, từ này ít khi được sử dụng.
gia ấm

Nhờ gia ấm, anh em tôi đã phương trưởng cả.

  1. d. Phúc nhà (): Nhờ gia ấm anh em tôi đã phương trưởng cả.